Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đà, trì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ đà, trì:
Biến thể giản thể: 驼;
Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
駝 đà, trì
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Đà, lư, mã, ngưu, dương tam vạn thất thiên đầu 駝, 驢, 馬, 牛, 羊三萬七千頭 (Cảnh Cung truyện 耿恭傳) Lạc đà, lừa, ngựa, bò, cừu ba vạn bảy ngàn con.
(Tính) Gù lưng, còng lưng.
(Động) Cõng, vác, thồ, mang trên lưng.
§ Thông đà 馱.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hữu cá Đường tăng thủ kinh, tựu hữu cá bạch mã lai đà trước tha 有個唐僧取經, 就有個白馬來駝著他 (Đệ tam thập cửu hồi) Có ông Đường tăng thỉnh kinh thì phải có con ngựa trắng thồ về.
(Động) Mắc nợ, thiếu nợ.
(Động) Cầm, nắm, lấy (tiếng địa phương).
(Danh) Lượng từ: cục, hòn, miếng, khoảnh, khối.Một âm là trì.
(Động) Giong, ruổi.
§ Cũng như trì 馳.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thừa long hề lân lân, Cao trì hề xung thiên 乘龍兮轔轔, 高駝兮沖天 (Cửu ca 九歌, Đại tư mệnh 大司命) Cưỡi rồng hề đùng đùng, Giong cao hề động trời.
đà, như "lạc đà" (vhn)
Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;
駝 đà, trì
Nghĩa Trung Việt của từ 駝
(Danh) Lạc đà 駱駝: xem lạc 駱.◇Hậu Hán Thư 後漢書: Đà, lư, mã, ngưu, dương tam vạn thất thiên đầu 駝, 驢, 馬, 牛, 羊三萬七千頭 (Cảnh Cung truyện 耿恭傳) Lạc đà, lừa, ngựa, bò, cừu ba vạn bảy ngàn con.
(Tính) Gù lưng, còng lưng.
(Động) Cõng, vác, thồ, mang trên lưng.
§ Thông đà 馱.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hữu cá Đường tăng thủ kinh, tựu hữu cá bạch mã lai đà trước tha 有個唐僧取經, 就有個白馬來駝著他 (Đệ tam thập cửu hồi) Có ông Đường tăng thỉnh kinh thì phải có con ngựa trắng thồ về.
(Động) Mắc nợ, thiếu nợ.
(Động) Cầm, nắm, lấy (tiếng địa phương).
(Danh) Lượng từ: cục, hòn, miếng, khoảnh, khối.Một âm là trì.
(Động) Giong, ruổi.
§ Cũng như trì 馳.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thừa long hề lân lân, Cao trì hề xung thiên 乘龍兮轔轔, 高駝兮沖天 (Cửu ca 九歌, Đại tư mệnh 大司命) Cưỡi rồng hề đùng đùng, Giong cao hề động trời.
đà, như "lạc đà" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trì
| trì | 墀: | trì (sân trước nhà) |
| trì | 持: | bảo trì |
| trì | 池: | trì (họ, ao); thành trì |
| trì | 竾: | trì (kèn ngày xưa) |
| trì | 箎: | trì (kèn ngày xưa) |
| trì | 篪: | trì (kèn ngày xưa) |
| trì | 迟: | trì (chậm; ngu); trì trệ |
| trì | 迡: | trì (chậm; ngu); trì trệ |
| trì | 遲: | trì hoãn |
| trì | 馳: | trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ) |
| trì | 驰: | trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ) |

Tìm hình ảnh cho: đà, trì Tìm thêm nội dung cho: đà, trì
